不甘落后
bù gān luò hòu
không chịu thua kém

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:không chịu thua kém
Ví dụ (3)
sàizhōngměi xuǎn shǒudōu gān luò hòufèn pīn
Trong trận đấu mỗi vận động viên đều không chịu tụt lại sau, nỗ lực chiến đấu.
menyàozàixué shàng gān luò hòuzhēng hǎochéng
Chúng ta phải không chịu thua kém trong học tập, giành lấy thành tích tốt.
zhè zhǒng gān luò hòudejīng shénzhí de jiāxué
Tinh thần không chịu thua kém này đáng để mọi người học tập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây