传授给
chuán shòu gěi
truyền thụ cho

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:truyền thụ cho
Ví dụ (3)
lǎo lǎo shí shízhī shíchuán shòu gěinián qīng dài
Thành thật đàng hoàng truyền dạy kiến thức cho thế hệ trẻ.
lǎo shījiāng duō niándejīng yànchuán shòu gěixué shēng
Thầy giáo đem kinh nghiệm nhiều năm của mình truyền dạy cho học sinh.
shī zhè mén jiāshǒu chuán shòu gěile
Người thợ đem môn tay nghề độc quyền này truyền dạy cho cậu đệ tử lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây