对照
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Từ "对照" (duìzhào) nghĩa là "So sánh, đối chiếu", ghép bởi: 对 (duì): đúng + 照 (zhào): chiếu.
Thành phần cấu tạo
对照
So sánh, đối chiếu
又
寸
日
召
灬
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:đối chiếu, so sánh, đối chứng, tương phản.
Ví dụ (8)
这是一本汉英对照词典。
Đây là một cuốn từ điển đối chiếu Hán - Anh (song ngữ).
请把翻译件跟原文对照一下,看看有没有错误。
Hãy đối chiếu bản dịch với nguyên văn một chút, xem có lỗi sai không.
通过新旧照片的对照,我们可以看到城市的变化。
Thông qua việc đối chiếu ảnh cũ và mới, chúng ta có thể thấy được sự thay đổi của thành phố.
在这项实验中,我们需要设置一个对照组。
Trong thí nghiệm này, chúng ta cần thiết lập một nhóm đối chứng.
这两种颜色形成了鲜明的对照。
Hai màu sắc này tạo thành sự tương phản rõ rệt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây