Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
对称面
duìchènmiàn
Mặt phẳng đối xứng
Hán việt: đối xưng diện
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "对称面" (duìchènmiàn) nghĩa là "Mặt phẳng đối xứng", ghép bởi: 对 (duì): đúng + 称 (chēng / chèn / chèng): gọi + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

对称面
duìchènmiàn
Mặt phẳng đối xứng
又
寸
禾
尔
面

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mặt phẳng đối xứng
Ví dụ (3)
zhè ge这个mó xíng模型yǒu有yí一ge个duì chèn对称miàn面。
Mô hình này có một mặt phẳng đối xứng.
gōng chéng shī工程师fēn xī分析le了duì chèn对称miàn面de的wèi zhi位置。
Kỹ sư phân tích vị trí của mặt phẳng đối xứng.
duì chèn对称miàn面bǎ把wù物tǐ体fēn分chéng成liǎng两bù fen部分。
Mặt phẳng đối xứng chia vật thể thành hai phần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây