法网恢恢
—
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:lưới trời lồng lộng
Ví dụ (3)
法网恢恢,潜逃的罪犯终被抓获。
Lưới trời lồng lộng, tội phạm lẩn trốn rốt cuộc đã bị bắt giữ.
相信法网恢恢,正义终会到来。
Tin tưởng lưới trời lồng lộng, chính nghĩa rốt cuộc sẽ tới.
法网恢恢,任何违法者都逃不脱。
Lưới trời lồng lộng, bất kỳ kẻ vi phạm pháp luật nào cũng không thoát nổi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây