滚滚红尘
gǔn gǔn hóng chén
cõi hồng trần cuồn cuộn

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:cõi hồng trần cuồn cuộn
Ví dụ (3)
kàn gǔn gǔn hóng chénxuǎn shān guòyǐn shēng huó
Nhìn thấu cõi hồng trần cuồn cuộn, anh ấy lựa chọn vào núi sống đời ở ẩn.
zàigǔn gǔn hóng chénzhōngbǎo chí chún zhēnpíng jìngdexīn
Trong cõi hồng trần cuồn cuộn giữ lấy một trái tim thuần khiết bình yên.
xiǎo shuōmiáo xiělehóng nán 绿zàigǔn gǔn hóng chénzhōngdeài hèn shì
Tiểu thuyết miêu tả câu chuyện yêu hận của nam nữ trong cõi hồng trần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây