步步进逼
—
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:từng bước dồn ép
Ví dụ (3)
面对大军步步进逼,守军毫无退缩。
Đối mặt với đại quân từng bước tiến ép, quân cố thủ không hề lui bước.
对方在谈判中步步进逼,提出了苛刻条件。
Đối phương trong đàm phán từng bước ép sát, đưa ra các điều kiện khắc nghiệt.
灾难步步进逼,大家必须联合起来。
Tai họa từng bước bủa vây ép tới, mọi người bắt buộc phải liên kết lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây