户外工作
hù wài gōng zuò
công việc ngoài trời

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:công việc ngoài trời
Ví dụ (3)
zhǎng shí jiānjìn xíng wài gōng zuòyàozhù fáng shàifáng shǔ
Làm việc ngoài trời thời gian dài phải chú ý chống nắng chống sốc nhiệt.
jiàn zhù gōng réncóng shìzhexīn de wài gōng zuò
Công nhân xây dựng làm công việc ngoài trời vô cùng vất vả.
jīng chángzuò wài gōng zuòderén shàihěnhēi
Người thường xuyên làm công việc ngoài trời làn da bị cháy nắng rất đen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây