Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
闪闪发亮
shǎn shǎn fā liàng
lấp lánh tỏa sáng
Hán việt: siểm siểm phát lương
—

Gợi nhớ

Từ "闪闪发亮" (shǎn shǎn fā liàng) nghĩa là "lấp lánh tỏa sáng", ghép bởi: 闪 (shǎn): Lấp lánh + 闪 (shǎn): Lấp lánh + 发 (fā): gửi + 亮 (liàng): Sáng.

Thành phần cấu tạo

闪闪发亮
shǎn shǎn fā liàng
lấp lánh tỏa sáng
门
人
发
亠
口
几

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Tính từ
Nghĩa:lấp lánh tỏa sáng
Ví dụ (3)
yè kōng夜空zhōng中fán xīng繁星shǎn shǎn fā liàng闪闪发亮。
Trên bầu trời đêm những ngôi sao muôn vàn tỏa sáng lấp lánh.
tā她de的yǎn jīng眼睛lǐ里shǎn shǎn fā liàng闪闪发亮,chōng mǎn充满le了xī wàng希望。
Trong mắt cô ấy lấp lánh tỏa sáng, đong đầy hy vọng.
hé miàn shàng河面上bō guāng lín lín波光粼粼,shǎn shǎn fā liàng闪闪发亮。
Trên mặt sông sóng nước lăn tăn, tỏa sáng lấp lánh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây