Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
明快
míngkuài
Rõ ràng, mạch lạc
Hán việt: minh khoái
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "明快" (míngkuài) nghĩa là "Rõ ràng, mạch lạc", ghép bởi: 明 (míng): sáng + 快 (kuài): nhanh.

Thành phần cấu tạo

明快
míngkuài
Rõ ràng, mạch lạc
日
月
忄
夬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Rõ ràng, mạch lạc
Ví dụ (3)
tā他de的huí dá回答míng明kuài快yǒu有lì力。
Câu trả lời của anh ấy rõ ràng và có sức thuyết phục.
zhè这piān篇wén zhāng文章fēng gé风格míng明kuài快。
Bài viết này có phong cách mạch lạc.
fáng jiān房间de的sè cǎi色彩míng明kuài快。
Màu sắc của căn phòng sáng rõ, tươi tắn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây