主席台
zhǔ xí tái
bục chủ tịch, khán đài

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bục chủ tịch, khán đài
Ví dụ (3)
lǐng dǎomenzàizhǔ táishàngxiàng jiāhuī shǒu
Các vị lãnh đạo ở trên lễ đài vẫy tay chào mọi người.
yán zhězǒu shàngzhǔ táikāi shǐleyǎn jiǎng
Người phát biểu bước lên lễ đài bắt đầu bài phát biểu.
zhǔ táishàngbǎi fàng zhexiān yàndehuā shù
Trên lễ đài đặt những bó hoa tươi thắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây