闹市区
nào shì qū
khu phố sầm uất

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khu phố sầm uất
Ví dụ (3)
zhè jiā xíng shāng chǎngwèi chéng shìdenào shì
Trung tâm thương mại lớn này nằm ở khu phố sầm uất của thành phố.
wǎnnào shì rén shān rén hǎidēng huǒ tōng míng
Ban đêm khu phố sầm uất người đông như hội, đèn đuốc sáng rực.
kāi chēchuān guò穿nào shì yàohuā fèi shǎoshí jiān
Lái xe đi xuyên qua khu phố sầm uất mất không ít thời gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây