天赋
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "天赋" (tiānfù) nghĩa là "Tài năng bẩm sinh, thiên phú", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 赋 (fù): phú.
Thành phần cấu tạo
天赋
Tài năng bẩm sinh, thiên phú
一
大
贝
武
Hình ảnh:

Phân tích từ 天赋
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài năng bẩm sinh, thiên phú
Ví dụ (3)
他有绘画天赋。
Anh ấy có thiên phú hội họa.
天赋不能代替努力。
Thiên phú không thể thay thế nỗ lực.
她从小表现出数学天赋。
Cô ấy bộc lộ thiên phú toán học từ nhỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây