五雷轰顶
wǔ léi hōng dǐng
sét đánh ngang tai

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:sét đánh ngang tai
Ví dụ (3)
tīng dàozhè geè hàozāo léi hōng dǐng
Nghe được tin dữ này, anh ấy như bị thiên lôi đánh trúng đỉnh đầu.
zhè chén zhòngde rànggǎn dào léi hōng dǐng
Đòn giáng nặng nề này khiến anh ấy cảm thấy như bị sét đánh trúng đầu.
shì qíngbài huài rénxià tóng léi hōng dǐng
Chuyện bị bại lộ, kẻ xấu sợ tới mức như thể bị thiên lôi đánh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây