Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
水泥柱
shuǐ ní zhù
cột xi măng
Hán việt: thuỷ nê trú
—

Gợi nhớ

Từ "水泥柱" (shuǐ ní zhù) nghĩa là "cột xi măng", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 泥 (ní): Bùn + 柱 (zhù): Cột.

Thành phần cấu tạo

水泥柱
shuǐ ní zhù
cột xi măng
水
氵
尼
木
主

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cột xi măng
Ví dụ (3)
shī gōng rén yuán施工人员ān zhuāng安装le了jiān gù坚固de的shuǐ ní zhù水泥柱。
Nhân viên thi công đã lắp đặt những chiếc cột xi măng chắc chắn.
shuǐ ní zhù水泥柱zhī chēng支撑qǐ起le了qiáo liáng桥梁de的zhòng liàng重量。
Cột xi măng chống đỡ trọng lượng của chiếc cầu.
chē kù lǐ车库里lì zhe立着jǐ gēn几根cū zhuàng粗壮de的shuǐ ní zhù水泥柱。
Trong nhà xe dựng vài chiếc cột xi măng to lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây