人间仙境
rén jiān xiān jìng
chốn bồng lai tiên cảnh

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:chốn bồng lai tiên cảnh
Ví dụ (3)
guì lín shān shuǐjǐng yōu měiwǎn rén jiān xiān jìng
Non nước Quế Lâm phong cảnh tuyệt đẹp, tựa như chốn bồng lai tiên cảnh trần gian.
qīng chén lǒng zhào zhe miànměi rén jiān xiān jìng
Sáng sớm sương mù bao phủ mặt hồ, đẹp như chốn bồng lai tiên cảnh trần gian.
lái dàozhè piànměi deshì wài táo yuánfǎng 仿zhì shēnrén jiān xiān jìng
Đến vùng đất phong cảnh đẹp đẽ này, như thể ở chốn bồng lai trần gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây