Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
出见
chūjiàn
Ra gặp, xuất hiện
Hán việt: xuý hiện
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "出见" (chūjiàn) nghĩa là "Ra gặp, xuất hiện", ghép bởi: 出 (chū): ra + 见 (jiàn / xiàn): gặp.

Thành phần cấu tạo

出见
chūjiàn
Ra gặp, xuất hiện
凵
屮
目
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ra gặp, xuất hiện
Ví dụ (3)
tā他tīng听dào到shēng yīn声音biàn便chū出jiàn见kèr én客人。
Anh ấy nghe thấy tiếng liền ra gặp khách.
yuǎn远chù处chū出jiàn见yí一zuò座xiǎo小shān山。
Phía xa hiện ra một ngọn núi nhỏ.
zhè ge这个cí词xiàn zài现在hěn很shǎo少chū出jiàn见。
Từ này hiện nay rất ít xuất hiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây