出见
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "出见" (chūjiàn) nghĩa là "Ra gặp, xuất hiện", ghép bởi: 出 (chū): ra + 见 (jiàn / xiàn): gặp.
Thành phần cấu tạo
出见
Ra gặp, xuất hiện
凵
屮
目
儿
Hình ảnh:

Phân tích từ 出见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Ra gặp, xuất hiện
Ví dụ (3)
他听到声音便出见客人。
Anh ấy nghe thấy tiếng liền ra gặp khách.
远处出见一座小山。
Phía xa hiện ra một ngọn núi nhỏ.
这个词现在很少出见。
Từ này hiện nay rất ít xuất hiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây