Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嵌入
qiàn rù
gắn vào, nhúng vào, lồng vào
Hán việt: khâm nhập
—

Gợi nhớ

Từ "嵌入" (qiàn rù) nghĩa là "gắn vào, nhúng vào, lồng vào", ghép bởi: 嵌 (qiàn): khảm + 入 (rù): Vào.

Thành phần cấu tạo

嵌入
qiàn rù
gắn vào, nhúng vào, lồng vào
山
甘
欠
入

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:gắn vào, nhúng vào, lồng vào
Ví dụ (6)
qiáng bì墙壁shàng上qiàn rù嵌入le了yī kuài一块míng guì名贵de的yù shí玉石。
Trên bức tường gắn vào một viên ngọc quý.
ruǎn jiàn软件lǐ里qiàn rù嵌入le了xīn新de的gōng néng mó kuài功能模块。
Trong phần mềm đã nhúng vào mô-đun chức năng mới.
bǎ把xīn piàn芯片qiàn rù嵌入dào到zhì néng智能shè bèi设备zhōng中。
Nhúng con chíp vào trong thiết bị thông minh.
tàn tǎo探讨xì tǒng系统de的shēn dù深度qiàn rù嵌入yǔ与jí chéng集成。
Thảo luận sự nhúng sâu và tích hợp của hệ thống.
shí xiàn实现tú xiàng图像zài在wén dàng文档zhōng中de的wán měi完美qiàn rù嵌入。
Thực hiện sự gắn hình ảnh hoàn hảo vào trong tài liệu.
2
Danh từ
Nghĩa:sự nhúng, sự gắn vào

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây