光泽感
—
Gợi nhớ
Từ "光泽感" (guāng zé gǎn) nghĩa là "độ bóng, cảm giác bóng", ghép bởi: 光 (guāng): chỉ + 泽 (zé): đầm lầy + 感 (gǎn): cảm giác.
Thành phần cấu tạo
光泽感
độ bóng, cảm giác bóng
⺌
儿
氵
择
咸
心
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:độ bóng, cảm giác bóng
Ví dụ (3)
这种涂料喷涂后带有亮丽的光泽感。
Loại sơn này sau khi phun mang ánh kim bóng bẩy rực rỡ.
绸缎面料具有天然的高贵光泽感。
Vải lụa satin có độ bóng cao quý tự nhiên.
擦拭保养后,皮革恢复了光泽感。
Sau khi lau chùi bảo dưỡng, da đã khôi phục độ bóng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây