Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
光泽感
guāng zé gǎn
độ bóng, cảm giác bóng
Hán việt: quang trạch cảm
—

Gợi nhớ

Từ "光泽感" (guāng zé gǎn) nghĩa là "độ bóng, cảm giác bóng", ghép bởi: 光 (guāng): chỉ + 泽 (zé): đầm lầy + 感 (gǎn): cảm giác.

Thành phần cấu tạo

光泽感
guāng zé gǎn
độ bóng, cảm giác bóng
⺌
儿
氵
择
咸
心

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:độ bóng, cảm giác bóng
Ví dụ (3)
zhè zhǒng这种tú liào涂料pēn tú喷涂hòu后dài yǒu带有liàng lì亮丽de的guāng zé gǎn光泽感。
Loại sơn này sau khi phun mang ánh kim bóng bẩy rực rỡ.
chóu duàn绸缎miàn liào面料jù yǒu具有tiān rán天然de的gāo guì高贵guāng zé gǎn光泽感。
Vải lụa satin có độ bóng cao quý tự nhiên.
cā shì擦拭bǎo yǎng保养hòu后,pí gé皮革huī fù恢复le了guāng zé gǎn光泽感。
Sau khi lau chùi bảo dưỡng, da đã khôi phục độ bóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây