Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
雄狮
xióng shī
sư tử đực, sư tử
Hán việt: hùng sư
—

Gợi nhớ

Từ "雄狮" (xióng shī) nghĩa là "sư tử đực, sư tử", ghép bởi: 雄 (xióng): giống đực + 狮 (shī): sư tử.

Thành phần cấu tạo

雄狮
xióng shī
sư tử đực, sư tử
厷
隹
犭
师

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sư tử đực, sư tử
Ví dụ (3)
xióng shī雄狮zài在cǎo yuán草原shàng上xún shì巡视zì jǐ自己de的lǐng dì领地。
Chú sư tử đực trên thảo nguyên tuần tra lãnh địa của mình.
xióng shī雄狮fā chū发出le了zhèn ěr yù lóng震耳欲聋de的hǒu shēng吼声。
Chú sư tử đực phát ra tiếng gầm điếc tai.
huà jiā画家zhǎn xiàn展现le了xióng shī雄狮wēi fēng lǐn lǐn威风凛凛de的zī tài姿态。
Họa sĩ thể hiện tư thái uy phong lẫm liệt của chú sư tử đực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây