Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
和平相处
hé píng xiāng chǔ
chung sống hòa bình
—

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:chung sống hòa bình
Ví dụ (3)
bù tóng不同wén huà bèi jǐng文化背景de的rén men人们yīng dāng应当hé píng xiāng chǔ和平相处。
Mọi người thuộc các nền văn hóa khác nhau nên sống hòa bình với nhau.
lín lǐ邻里zhī jiān之间hù xiāng互相bāo róng包容cái néng才能hé píng xiāng chǔ和平相处。
Giữa hàng xóm bao dung lẫn nhau mới có thể sống hòa bình với nhau.
rén lèi人类yào要yǔ与dà zì rán大自然dòng wù动物hé píng xiāng chǔ和平相处。
Nhân loại phải sống hòa bình với động vật thiên nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây