印染助剂
yìn rǎn zhù jì
phụ gia dệt nhuộm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phụ gia dệt nhuộm
Ví dụ (3)
yìn rǎn chǎngcǎi yònglehuán bǎo xíngyìn rǎn zhù
Nhà máy nhuộm đã sử dụng chất phụ gia in nhuộm thân thiện môi trường.
tiān jiāyìn rǎn zhù gāole liàodeshàng
Thêm chất phụ gia in nhuộm đã nâng cao tỷ lệ ăn màu của vải.
yìn rǎn zhù gǎi shànlezhī deróu ruǎn
Chất phụ gia in nhuộm đã cải thiện độ mềm mại của vải dệt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây