少年时代
shào nián shí dài
thời thiếu niên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ chỉ thời gian
Nghĩa:thời thiếu niên
Ví dụ (3)
zàishào nián shí dàijiùzhǎn xiàn chūleyīn yuètiān
Anh ấy vào thời niên thiếu đã thể hiện thiên phú âm nhạc.
huí shào nián shí dàidediǎn diǎn wàiwēn xīn
Nhớ lại từng chút một thời niên thiếu vô cùng ấm cúng.
shào nián shí dàidiàn dìngle shēngdezhī shí chǔ
Thời niên thiếu đã đặt nền móng kiến thức cho cả đời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây