Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
面见
miànjiàn
Bệnh AIDS
Hán việt: diện hiện
次
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "面见" (miànjiàn) nghĩa là "Gặp trực tiếp, yết kiến", ghép bởi: 面 (miàn): Mặt + 见 (jiàn / xiàn): gặp.

Thành phần cấu tạo

面见
miànjiàn
Gặp trực tiếp, yết kiến
面
目
儿

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bệnh AIDS
Ví dụ (3)
jīng lǐ经理jīn tiān今天yào要miàn面jiàn见kè hù客户。
Hôm nay giám đốc sẽ gặp trực tiếp khách hàng.
tā他xī wàng希望miàn面jiàn见fù zé负责rén人。
Anh ấy hy vọng được gặp trực tiếp người phụ trách.
shēn qǐng申请rén人xū yào需要qīn zì亲自miàn面jiàn见kǎo考guān官。
Người nộp đơn cần trực tiếp gặp giám khảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây