判别
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "判别" (pànbié) nghĩa là "Phân biệt", ghép bởi: 判 (pàn): Phán quyết + 别 (bié): đừng.
Thành phần cấu tạo
判别
Phân biệt
半
刂
另
Hình ảnh:

Phân tích từ 判别
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phân biệt
Ví dụ (3)
我们要判别信息真假。
Chúng ta cần phân biệt thông tin thật giả.
医生判别病情需要时间。
Bác sĩ cần thời gian để phán đoán bệnh tình.
这个方法可以判别质量好坏。
Phương pháp này có thể phân biệt chất lượng tốt xấu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây