Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
见习
jiànxí
Thực tập
Hán việt: hiện tập
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "见习" (jiànxí) nghĩa là "Thực tập", ghép bởi: 见 (jiàn / xiàn): gặp + 习 (xí): học.

Thành phần cấu tạo

见习
jiànxí
Thực tập
目
儿
习

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thực tập
Ví dụ (3)
tā他zài在yī yuàn医院jiàn见xí习。
Anh ấy thực tập ở bệnh viện.
xué sheng学生xū yào需要xiān先jiàn见xí习yí一ge个yuè月。
Sinh viên cần thực tập trước một tháng.
jiàn见xí习qī jiān期间yào要rèn zhēn认真jì lù记录。
Trong thời gian thực tập cần ghi chép nghiêm túc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây