见习
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "见习" (jiànxí) nghĩa là "Thực tập", ghép bởi: 见 (jiàn / xiàn): gặp + 习 (xí): học.
Thành phần cấu tạo
见习
Thực tập
目
儿
习
Hình ảnh:

Phân tích từ 见习
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Thực tập
Ví dụ (3)
他在医院见习。
Anh ấy thực tập ở bệnh viện.
学生需要先见习一个月。
Sinh viên cần thực tập trước một tháng.
见习期间要认真记录。
Trong thời gian thực tập cần ghi chép nghiêm túc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây