Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
皆惊
jiē jīng
ai nấy đều kinh ngạc
Hán việt: giai kinh
—

Gợi nhớ

Từ "皆惊" (jiē jīng) nghĩa là "ai nấy đều kinh ngạc", ghép bởi: 皆 (jiē): tất cả + 惊 (jīng): kinh ngạc.

Thành phần cấu tạo

皆惊
jiē jīng
ai nấy đều kinh ngạc
比
白
忄
京

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:ai nấy đều kinh ngạc
Ví dụ (3)
tīng dào听到zhè ge这个dà大xiāo xī消息,zhòng rén众人jiē jīng皆惊。
Nghe thấy tin lớn này, mọi người đều kinh ngạc.
tā他de的jīng cǎi精彩huí dá回答ràng让quán chǎng全场jiē jīng皆惊。
Câu trả lời xuất sắc của anh ấy khiến cả khán phòng đều ngạc nhiên.
hū rán忽然fā chū发出de的xiǎng shēng响声shǐ使dà jiā大家jiē jīng皆惊。
Tiếng động bất ngờ vang lên khiến mọi người đều giật mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây