Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
陋习
lòu xí
hủ tục, thói xấu
Hán việt: lậu tập
—

Gợi nhớ

Từ "陋习" (lòu xí) nghĩa là "hủ tục, thói xấu", ghép bởi: 陋 (lòu): Đơn sơ + 习 (xí): học.

Thành phần cấu tạo

陋习
lòu xí
hủ tục, thói xấu
阝
丙
习

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hủ tục, thói xấu
Ví dụ (3)
suí dì tǔ tán随地吐痰shì是yī zhǒng一种lòu xí陋习。
Nhổ bọt bừa bãi là một thói quen xấu.
wǒ men我们yào要gǎi diào改掉rì cháng shēng huó日常生活zhōng中de的lòu xí陋习。
Chúng ta phải từ bỏ các nếp xấu trong cuộc sống hàng ngày.
zhè ge这个cūn zi村子fèi chú废除le了jiù旧lòu xí陋习。
Ngôi làng này đã bãi bỏ hủ tục cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây