各色人等
—
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:đủ loại hạng người
Ví dụ (3)
市场上聚满了各色人等。
Chợ tụ tập đông đủ các loại người.
这个小镇吸引了各色人等前来旅游。
Thị trấn nhỏ này thu hút đủ loại người đến du lịch.
车站里来来往往有各色人等。
Trong bến xe qua lại đủ các thành phần người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây