Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
去向
qùxiàng
Hướng đi
Hán việt: khu hướng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "去向" (qùxiàng) nghĩa là "Hướng đi", ghép bởi: 去 (qù): đi + 向 (xiàng): hướng về.

Thành phần cấu tạo

去向
qùxiàng
Hướng đi
土
厶
丿
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hướng đi
Ví dụ (3)
jǐng警fāng方zhèng zài正在diào chá调查tā他de的qù去xiàng向。
Cảnh sát đang điều tra tung tích của anh ấy.
xíng行li李de的qù去xiàng向hái还bù不qīng chu清楚。
Hướng đi của hành lý vẫn chưa rõ.
tā他méi没yǒu有shuō míng说明zì jǐ自己de的qù去xiàng向。
Anh ấy không nói rõ mình đi đâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây