唯唯诺诺
—
Gợi nhớ
Từ "唯唯诺诺" (wěi wěi nuò nuò) nghĩa là "vâng vâng dạ dạ, khúm núm", ghép bởi: 唯 (wéi): chỉ + 唯 (wéi): chỉ + 诺 (nuò): lời hứa + 诺 (nuò): lời hứa.
Thành phần cấu tạo
唯唯诺诺
vâng vâng dạ dạ, khúm núm
口
隹
讠
若
Phân tích từ 唯唯诺诺
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:vâng vâng dạ dạ, khúm núm
Ví dụ (3)
做人要有自己的主见,不要唯唯诺诺。
Làm người phải có chính kiến, đừng vâng vâng dạ dạ.
他在老板面前总是唯唯诺诺的。
Anh ấy trước mặt ông chủ luôn khúm núm vâng dạ.
我不喜欢唯唯诺诺的说话方式。
Tôi không thích cách nói chuyện khúm núm thiếu chính kiến.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây