Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
唯唯诺诺
wěi wěi nuò nuò
vâng vâng dạ dạ, khúm núm
Hán việt: duy duy nặc nặc
—

Gợi nhớ

Từ "唯唯诺诺" (wěi wěi nuò nuò) nghĩa là "vâng vâng dạ dạ, khúm núm", ghép bởi: 唯 (wéi): chỉ + 唯 (wéi): chỉ + 诺 (nuò): lời hứa + 诺 (nuò): lời hứa.

Thành phần cấu tạo

唯唯诺诺
wěi wěi nuò nuò
vâng vâng dạ dạ, khúm núm
口
隹
讠
若

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:vâng vâng dạ dạ, khúm núm
Ví dụ (3)
zuòr én做人yào要yǒu有zì jǐ自己de的zhǔ jiàn主见,bú yào不要wěiwěi-nuònuò唯唯诺诺。
Làm người phải có chính kiến, đừng vâng vâng dạ dạ.
tā他zài在lǎo bǎn老板miàn qián面前zǒng shì总是wěiwěi-nuònuò唯唯诺诺de的。
Anh ấy trước mặt ông chủ luôn khúm núm vâng dạ.
wǒ我bù不xǐ huan喜欢wěiwěi-nuònuò唯唯诺诺de的shuō huà说话fāng shì方式。
Tôi không thích cách nói chuyện khúm núm thiếu chính kiến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây