Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
回头率
huí tóu lǜ
tỷ lệ quay đầu nhìn, sức hút ngoái nhìn
Hán việt: hồi đầu suất
—

Gợi nhớ

Từ "回头率" (huí tóu lǜ) mang nghĩa "tỷ lệ quay đầu nhìn, sức hút ngoái nhìn", kết hợp bởi 回 (huí - hồi): "về" + 头 (tóu - đầu): "đầu" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 回: Đi một vòng từ khung cửa nhỏ bên trong (口) ra đến vòng tường lớn bên ngoài (囗) rồi lại tìm đường quay lại, trở về chốn cũ (回). • Chữ 头: Hai nét chấm như mái tóc trên vầng trán của một người đứng dang tay (大), khắc họa bộ phận đứng đầu cơ thể là cái đầu (头). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率).

Thành phần cấu tạo

回头率
huí tóu lǜ
tỷ lệ quay đầu nhìn, sức hút ngoái nhìn
回
huí • hồi
về
囗
Bộ Vi (ngoài)
Khung lớn bên ngoài
口
Bộ Khẩu (trong)
Ô vuông nhỏ bên trong
头
tóu • đầu
đầu
头
Giản thể từ 頭
Hình cái đầu người
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tỷ lệ quay đầu nhìn, sức hút ngoái nhìn
Ví dụ (3)
tā她chuān穿zhè这jiàn件yīfu衣服hěn很yǒu有qìzhì气质,huítóulǜ回头率hěn很gāo高。
Cô ấy mặc bộ quần áo này rất có thần thái, tỷ lệ ngoái nhìn cao.
Wearing this outfit she has great charm and turns many heads.
zhè这liàng辆kù酷xuàn炫de的xīnchē新车zài在jiē街shàng上huítóulǜ回头率jí极gāo高。
Chiếc xe mới ngầu này trên đường có tỷ lệ ngoái nhìn cực cao.
This cool new car gets a super high head-turning rate on the street.
dútè独特de的fàxíng发型zēngjiā增加le了tā他de的huítóulǜ回头率。
Kiểu tóc độc đáo làm tăng mức độ thu hút ánh nhìn của anh ấy.
The unique hairstyle increased his head-turning rate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây