火山爆发
huǒ shān bào fā
vụ phun trào núi lửa

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:vụ phun trào núi lửa
Ví dụ (6)
zhè huǒ shān bào gěidāng dài láile de huài
Vụ phun trào núi lửa lần này đem lại sự phá hoại to lớn cho địa phương.
xué jiāzhèng zài qièjiān kònghuǒ shān bào de xiàng
Các nhà khoa học đang giám sát chặt chẽ dấu hiệu vụ phun trào núi lửa.
diàn shìshàng fàngleguān huǒ shān bào dexīn wén
Trên tivi phát tin tức về vụ phun trào núi lửa.
yáo yuǎndexiǎo dǎoshàng zuòhuǒ shāntūr ánbào le
Trên hòn đảo nhỏ xa xôi, một ngọn núi lửa đột nhiên phun trào.
dānghuǒ shān bào shízhōu wéide mínxùn chè
Khi núi lửa phun trào, cư dân xung quanh nhanh chóng sơ tán.
2
Động từ
Nghĩa:núi lửa phun trào

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây