喷射出
pēn shè chū
phun bắn ra, phun trào ra

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:phun bắn ra, phun trào ra
Ví dụ (3)
shuǐ qiāngpēn shè chūqiáng deshuǐ liú
Súng nước phun bắn ra dòng nước mạnh mẽ.
huǒ shānpēn shè chū liàngde huī chén
Núi lửa phun trào ra lượng lớn khí và tro bụi.
cóng xiàpēn shè chūdequán shuǐ wàiqīng liáng
Dòng nước suối phun trào ra từ lòng đất vô cùng mát lành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây