不可动摇
bù kě dòng yáo
không thể lay chuyển, vô cùng kiên định

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không thể lay chuyển, vô cùng kiên định
Ví dụ (3)
bǎo wèi guódejué xīnshìbùkě-dòngyáode
Quyết tâm bảo vệ tổ quốc là không thể lay chuyển.
zàiyuán miàn qiányǒu zhebùkě-dòngyáode chǎng
Anh ấy trước nguyên tắc có một lập trường không thể lay chuyển.
zhè zhǒngzhēn zhìdegǎn qíngshìbùkě-dòngyáode
Tình cảm chân thành này là không thể lay chuyển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây