Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小蚂蚁
xiǎo mǎ yǐ
chú kiến nhỏ
Hán việt: tiểu mã nghĩ
—

Gợi nhớ

Từ "小蚂蚁" (xiǎo mǎ yǐ) nghĩa là "chú kiến nhỏ", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 蚂 (mǎ): Con kiến + 蚁 (yǐ): Kiến.

Thành phần cấu tạo

小蚂蚁
xiǎo mǎ yǐ
chú kiến nhỏ
小
虫
马
义

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chú kiến nhỏ
Ví dụ (3)
dì shàng地上yǒu有yì qún一群xiǎo mǎ yǐ小蚂蚁zài在bān yùn搬运shí wù食物。
Trên mặt đất có một đàn kiến nhỏ đang vận chuyển thức ăn.
xiǎo mǎ yǐ小蚂蚁suīr án虽然gè zi个子xiǎo小,dàn shì但是lì qi力气hěn dà很大。
Chú kiến nhỏ tuy dáng vóc nhỏ nhắn, nhưng sức lực rất lớn.
xiǎo péng yǒu小朋友zài在zǐ xì guān chá仔细观察dì miàn地面shàng上de的xiǎo mǎ yǐ小蚂蚁。
Em nhỏ đang quan sát kỹ những chú kiến nhỏ trên mặt đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây