不诚实
bù chéng shí
không thành thật, thiếu gian dối

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không thành thật, thiếu gian dối
Ví dụ (3)
shuō huǎngshì chéng shídexíng wéi
Nói dối là hành vi không thành thật.
jiādōutǎo yàn chéng shíderén
Ai nấy đều ghét người không thành thật.
zàizhè geshè huìzuòr én chéng shíhěn nán
Trong xã hội này, làm người không thành thật rất khó đứng vững.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây