Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
邮包
yóubāo
Bưu kiện
Hán việt: bưu bao
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "邮包" (yóubāo) nghĩa là "Bưu kiện", ghép bởi: 邮 (yóu): thư + 包 (bāo): Gói.

Thành phần cấu tạo

邮包
yóubāo
Bưu kiện
由
阝
勹
巳

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bưu kiện
Ví dụ (3)
wǒ我yǒu有yí一ge个yóu邮bāo包dào到le了。
Tôi có một bưu kiện đã đến.
yóu邮bāo包li里zhuāng装zhe着shū书hé和yī fu衣服。
Trong bưu kiện có sách và quần áo.
tā他qù去yóu jú邮局qǔ取yóu邮bāo包。
Anh ấy đến bưu điện nhận bưu kiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây