邮包
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "邮包" (yóubāo) nghĩa là "Bưu kiện", ghép bởi: 邮 (yóu): thư + 包 (bāo): Gói.
Thành phần cấu tạo
邮包
Bưu kiện
由
阝
勹
巳
Hình ảnh:

Phân tích từ 邮包
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bưu kiện
Ví dụ (3)
我有一个邮包到了。
Tôi có một bưu kiện đã đến.
邮包里装着书和衣服。
Trong bưu kiện có sách và quần áo.
他去邮局取邮包。
Anh ấy đến bưu điện nhận bưu kiện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây