电视局
部, 台, 个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "电视局" (diànshìjú) nghĩa là "Đài truyền hình", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 视 (shì): nhìn + 局 (jú): cục.
Thành phần cấu tạo
电视局
Đài truyền hình
日
乚
礻
见
尸
句
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đài truyền hình
Ví dụ (3)
他在电视局工作。
Anh ấy làm việc ở đài truyền hình.
电视局正在录制节目。
Đài truyền hình đang ghi hình chương trình.
记者来自地方电视局。
Phóng viên đến từ đài truyền hình địa phương.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây