Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
电视局
diànshìjú
Đài truyền hình
Hán việt: điện thị cục
部, 台, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电视局" (diànshìjú) nghĩa là "Đài truyền hình", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 视 (shì): nhìn + 局 (jú): cục.

Thành phần cấu tạo

电视局
diànshìjú
Đài truyền hình
日
乚
礻
见
尸
句

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đài truyền hình
Ví dụ (3)
tā他zài在diàn shì电视jú局gōng zuò工作。
Anh ấy làm việc ở đài truyền hình.
diàn shì电视jú局zhèng zài正在lù录zhì制jié mù节目。
Đài truyền hình đang ghi hình chương trình.
jì zhě记者lái zì来自dì fāng地方diàn shì电视jú局。
Phóng viên đến từ đài truyền hình địa phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây