溃不成军
kuì bù chéng jūn
tan tác vỡ trận, thua tan tành

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tan tác vỡ trận, thua tan tành
Ví dụ (3)
zàiqiáng dejìn gōngxià jūnkuì chéng jūn
Dưới sự tiến công mạnh mẽ, quân địch đã tan tác vỡ trận.
zhè chǎng sàizhōng duìbèidekuì chéng jūn
Trong trận đấu này, đội khách bị đánh cho thua tan tác.
zāo gāodezhǐ huīràngduì wukuì chéng jūn
Sự chỉ huy tồi tệ khiến đội ngũ tan tác vỡ trận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây