打扰到
dǎ rǎo dào
làm phiền tới, quấy rầy tới

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:làm phiền tới, quấy rầy tới
Ví dụ (3)
bào qiànshì shìdǎr ǎo dàogōng zuòle
Xin lỗi, tôi có phải đã làm phiền tới công việc của bạn rồi không?
qǐngqīng shēngshuō huà yàodǎr ǎo dàobiér énxiū xi
Xin nói khẽ, đừng làm phiền tới người khác nghỉ ngơi.
tūr án diàn huàguò dǎr ǎo dào
Đột nhiên gọi điện qua, sợ làm phiền tới anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây