Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
书画名家
shū huà míng jiā
danh gia thư pháp và hội họa
Hán việt: thư hoạ danh cô
—

Gợi nhớ

Từ "书画名家" (shū huà míng jiā) nghĩa là "danh gia thư pháp và hội họa", ghép bởi: 书 (shū): sách + 画 (huà): vẽ + 名 (míng): tên + 家 (jiā / jie): nhà.

Thành phần cấu tạo

书画名家
shū huà míng jiā
danh gia thư pháp và hội họa
书
聿
一
田
凵
夕

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:danh gia thư pháp và hội họa
Ví dụ (3)
zhǎn lǎn guǎn展览馆zhǎn chū展出le了duō wèi多位shū huà míng jiā书画名家de的zuò pǐn作品。
Nhà triển lãm đã trưng bày tác phẩm của nhiều danh gia thư pháp hội họa.
lǎo xiān sheng老先生shì是yí wèi一位xiǎng yù享誉quán guó全国de的shū huà míng jiā书画名家。
Vị lão tiên sinh là một danh gia thư pháp hội họa nổi tiếng khắp cả nước.
shū huà míng jiā书画名家xiàn chǎng现场huī háo挥毫sǎ mò洒墨。
Danh gia thư pháp hội họa trực tiếp múa bút vung mực tại hiện trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây