灭顶之灾
miè dǐng zhī zāi
tai họa ngập đầu, thảm họa diệt vong

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tai họa ngập đầu, thảm họa diệt vong
Ví dụ (3)
chǎnghǎi xiàogěixiǎo zhèndài láilemièdǐng-zhīzāi
Một trận sóng thần mang đến tai họa ngập đầu cho thị trấn nhỏ.
gōng guǒgǎi jiāngmiàn línmièdǐng-zhīzāi
Công ty nếu không cải cách sẽ đối mặt với thảm họa diệt vong.
zhè chǎng huǒduìsēn líndeshēng shìmièdǐng-zhīzāi
Trận đại hỏa hoạn này đối với sinh vật trong rừng là tai họa ngập đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây