Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
魏晋
Wèi Jìn
thời Ngụy Tấn
Hán việt: nguy tấn
—

Gợi nhớ

Từ "魏晋" (Wèi Jìn) nghĩa là "thời Ngụy Tấn", ghép bởi: 魏 (wèi): nước Ngụy + 晋 (jìn): tiến lên.

Thành phần cấu tạo

魏晋
Wèi Jìn
thời Ngụy Tấn
委
鬼
亚
日

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thời Ngụy Tấn
Ví dụ (3)
wèi-jìn魏晋fēng dù风度zài在zhōng guó中国wén xué shǐ文学史shàng上hěn mǐng很名。
Phong độ Ngụy Tấn rất nổi tiếng trong lịch sử văn học Trung Quốc.
tā他xǐ huan喜欢yán jiū研究wèi-jìn魏晋shí qī时期de的lì shǐ历史。
Anh ấy thích nghiên cứu lịch sử thời kỳ Ngụy Tấn.
wèi-jìn魏晋shí qī时期de的shū fǎ yì shù书法艺术dá dào达到le了hěn很gāo shuǐ píng高水平。
Nghệ thuật thư pháp thời Ngụy Tấn đã đạt trình độ rất cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây