摸索到
mō suǒ dào
mò mẫm tìm ra, khám phá ra được

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:mò mẫm tìm ra, khám phá ra được
Ví dụ (3)
jīng guòduō cháng shìzhōng suǒ dàoleguī
Qua nhiều lần thử nghiệm, anh ấy cuối cùng đã mò mẫm tìm ra quy luật.
zàihēiàn zhōng suǒdàolekāi ménguān
Anh ấy trong bóng tối mò mẫm tìm thấy công tắc.
tuán duì suǒ dàolejiě jué wèn dehǎobàn
Cả đội đã mò mẫm tìm ra cách giải quyết vấn đề hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây