借钱
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "借钱" (jièqián) nghĩa là "Vay tiền", ghép bởi: 借 (jiè): mượn + 钱 (qián): tiền.
Thành phần cấu tạo
借钱
Vay tiền
亻
昔
钅
戋
Hình ảnh:

Phân tích từ 借钱
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vay tiền
Ví dụ (3)
他向朋友借钱。
Anh ấy vay tiền bạn bè.
借钱前要想清楚。
Trước khi vay tiền cần suy nghĩ rõ.
我不想再借钱了。
Tôi không muốn vay tiền nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây