Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
借钱
jièqián
Vay tiền
Hán việt: tá tiền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "借钱" (jièqián) nghĩa là "Vay tiền", ghép bởi: 借 (jiè): mượn + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

借钱
jièqián
Vay tiền
亻
昔
钅
戋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vay tiền
Ví dụ (3)
tā他xiàng向péng you朋友jiè借qián钱。
Anh ấy vay tiền bạn bè.
jiè借qián钱qián前yào要xiǎng想qīng chu清楚。
Trước khi vay tiền cần suy nghĩ rõ.
wǒ我bù不xiǎng想zài再jiè借qián钱le了。
Tôi không muốn vay tiền nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây