依法处理
yī fǎ chǔ lǐ
xử lý theo pháp luật, giải quyết theo quy định

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:xử lý theo pháp luật, giải quyết theo quy định
Ví dụ (3)
duì wěi xíng wéiyǒu guān ménjiāng chǔ
Đối với hành vi vi phạm pháp luật, cơ quan hữu quan sẽ xử lý theo luật.
jǐng fāngbǎo zhènghuìgōng pínggōng zhèngde chǔ àn
Cảnh sát bảo đảm sẽ xử lý vụ án này một cách công bằng minh bạch theo pháp luật.
wéi guīrén yuánjiāngbèi chǔ
Cán bộ vi phạm quy định sẽ bị xử lý theo pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây