贫困家庭
pín kùn jiā tíng
gia đình nghèo khó, hộ nghèo

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:gia đình nghèo khó, hộ nghèo
Ví dụ (3)
zhèng gěipín kùn jiā tíng fàngle zhù jīn
Chính phủ đã phát tiền trợ cấp cho các gia đình nghèo khó.
shè huì jièdōuzàiguān xīnpín kùn jiā tíngdehái zi
Các tầng lớp xã hội đều đang quan tâm đến trẻ em gia đình nghèo.
bāng zhùpín kùn jiā tíngtuō pínshìzhòng yàorèn wu
Giúp đỡ gia đình nghèo khó thoát nghèo là nhiệm vụ quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây