欢呼雀跃
huān hū què yuè
reo hò nhảy múa vui sướng

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:reo hò nhảy múa vui sướng
Ví dụ (3)
zhīyíngle sàihái zimenhuānhū-quèyuè
Biết tin chiến thắng trận đấu, lũ trẻ reo hò nhảy múa vui sướng.
tīng dàofàng jiàdexiāo xi jiāhuānhū-quèyuè
Nghe thấy tin nghỉ lễ, mọi người reo hò vui mừng nhảy múa.
guān zhòng menzàikàntái shànghuānhū-quèyuè
Khán giả reo hò nhảy múa trên khán đài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây