尔虞我诈
ěr yú wǒ zhà
lừa lọc lẫn nhau, gian dối qua lại

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:lừa lọc lẫn nhau, gian dối qua lại
Ví dụ (6)
shāng jìng zhēngzhōng néngěryú-wǒzhà
Trong cạnh tranh thương mại không được lừa lọc lẫn nhau.
liǎng rényīn wèi érěryú-wǒzhà
Hai người vì lợi ích mà lừa lọc dối xảo lẫn nhau.
zhēn chéng xiāng dàishèng guòěryú-wǒzhà
Đối xử chân thành tốt hơn là lừa lọc lẫn nhau.
tǎo yàněryú-wǒzhàdezhí chǎnghuán jìng
Anh ấy ghét môi trường công sở gian trá lừa lọc.
yuǎn xiēěryú-wǒzhàderén
Tránh xa những kẻ dối xảo lừa lọc lẫn nhau.
2
Tính từ
Nghĩa:gian trá lừa lọc

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây